chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi
Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,35 mol khí H2. Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 0,5 mol Br2 tham gia phản ứng cộng. Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cần vừa đủ 2,95
Chất nào sau đây được dùng làm cao su? Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là. Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, xenlulozơ trinitrat, amilopectin, protein, nilon-6,6, cao su buna. Số polime thiên nhiên là : .
Một số polime không dùng làm chất dẻo sau: poliacrilonitrin (tơ olon hay tơ nitron) dùng dệt sợi, làm len poli (ure-fomandehit) dùng làm keo dán. Poliisopren làm cao su, poli (hexametylen-adipamit) là nilon-6,6 làm tơ, vải dệt, ⇒ Chọn D.
Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ? Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ? Cập nhật: 27/03/2022 Tác giả : Thanh Long. Câu hỏi.
Về phương diện cấu tạo , tơ tằm là loại tơ có cấu trúc đơn giản .Sợi tơ được cấu tạo từ. hai sợi fibroin đơn rất dài kéo được từ kén tằm và liên kết với nhau từ keo serisin .Thành. phần fibroin của tơ chiếm khoảng từ 70-80% , thành phần keo serisin chiếm khoảng từ.
contoh pidato tentang hidup rukun dan damai. Câu hỏi Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ? A. Tinh bột B. Amilopectin C. Xelulozơ D. Amilozơ Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ? A. Tinh bột. B. Amilopectin. C. Xelulozơ. D. Amilozơ. Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. b Fructozơ là chất rắn kết tinh không màu ở điều kiện thường. c Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. d Amilozơ có mạch cacbon phân nhánh. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom. b Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. c Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron. d Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian. e Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ, đun nóng. g Glucozơ, axit glutamic, sobitol đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức. Số nhận định đúng là A. 2. B. 3. C. 1....Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Phân biệt được dung dịch glucozơ và fructozơ bằng nước brom. b Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. c Phân tử tinh bột có cấu trúc xoắn thành hạt có lỗ rỗng. d Trong tinh bột, amilopectin có phân tử khối lớn hơn amilozơ. e Saccarozơ và xenlulozơ đều có tính chất của ancol đa chức. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. b Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau. c Amilozơ và amilopectin trong tinh bột đều không tan được trong nước nóng. d Trong dung dịch, saccarozö chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng. Các phát biểu sai là A. a, d B. b, c, d C. b, c D. a, c, dĐọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. b Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau. c Amilozơ và amilopectin trong tinh bột đều không tan được trong nước nóng. d Trong dung dịch, saccarozö chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng. Các phát biểu sai là A. a, d B. b, c, d C. b, c D. a, c, dĐọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. b Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau. c Amilozơ và amilopectin trong tinh bột đều không tan được trong nước nóng. d Trong dung dịch, saccarozơ chi tồn tại dưới dạng mạch vòng. Các phát biểu sai là A. b, c, d. B. b, c. C. a, c, d. D. a, d.Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. b Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau. c Amilozơ và amilopectin trong tinh bột đều không tan được trong nước nóng. d Trong dung dịch, saccarozö chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng. Các phát biểu sai là A. a, d. B. b, c, d. C. b, c. D. a, c, d.Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu saua Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răngb Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinhc Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh họcd Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánhe Trong nọc kiến có axit fomic, để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốtf Xenlulozơ trinitrat được ứng dụng sản xuất tơ sợiSố phát biểu đúng là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6Đọc tiếp Xem chi tiết
Câu hỏi Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ? A. Tinh bột. B. Amilopectin. C. Xelulozơ. D. Amilozơ. Cho các polime amilozơ, xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Xem chi tiết Cho các polime amilozơ, xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Xem chi tiết Có các phát biểu sau a Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol b Phản ứng tổng hợp este xảy ra chậm và thuận nghịch. c Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên. d Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng e H2SO4 đặc chỉ đóng vai trò chất hút nước trong phản ứng tổng hợp este f Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau g Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo h Amilozơ và amilopect...Đọc tiếp Xem chi tiết Có các phát biểu sau a Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol. b Phản ứng tổng hợp este xảy ra chậm và thuận nghịch. c Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên. d Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. e H2SO4 đặc chỉ đóng vai trò chất hút nước trong phản ứng tổng hợp este. f Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. g Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo. h Amilozơ và amilopectin đều có các liên kết α-1,4...Đọc tiếp Xem chi tiết Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ? A. Tinh bột B. Amilopectin C. Xelulozơ D. Amilozơ Xem chi tiết Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi? A. Tinh bột. B. Amilopectin. C. Xelulozơ. D. Amilozơ. Xem chi tiết Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ? A. Tinh bột. B. Amilopectin. C. Xelulozơ. D. Amilozơ. Xem chi tiết Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ? A. Tinh bột. B. Amilopectin. C. Xelulozơ. D. Amilozơ. Xem chi tiết Có các phát biểu sau a Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol.b Fructozơ có nhiều trong mật ong.d Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit. c Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên. d Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.f Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.g Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo.h Amilozơ và amilopectin đều có các liên kết α-1, phát biểu đúng là...Đọc tiếp Xem chi tiết
24/09/2020 651Câu hỏi Đáp án và lời giải Câu HỏiChất nào sau đây được dùng làm tơ sợi A. Tinh bột. B. Amilopectin. C. Xenlulozơ. D. Amilozơ. Câu hỏi trong đề Phân loại, tên gọi của cacbohiđratĐáp án và lời giảiđáp án đúng CChất được dùng làm tơ sợi là Hưng Tổng hợpCâu hỏi liên quanChất có nhiều trong quả chuối xanh làA. tinh nào sau đây không hòa tan CuOH2 ở nhiệt độ phòng?A. dung dịch dung dịch dung dịch axit nào sau đây được dùng làm tơ sợiA. Polivinyl cloruaC. Poli metyl metacrylatCho các tơ sau visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo làA. thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứngA. với axit H2SO4B. với kiềmC. với dd iotD. thuỷ không phản ứng được với chất nào sau đâyA. HNO3 đặc trong H2SO4 đặc, đun nóngB. H2 có Ni xúc tác, đun nóngC. CuOH2 trong dung dịch NH3D. CS2 trong dung dịchChất nào sau đây không hòa tan được CuOH2 ở nhiệt độ thường A. glucozơB. tinh bộtC. saccarozơD. fructozơChất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?A. CaOH câu hỏi khácLoại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ làCacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?Chất nào sau đây không tan trong nước lạnhSaccarozơ thuộc loạiĐồng phân của glucozơ làChất tham gia phản ứng tráng gương làTrong phân tử của cacbohIđrat luôn cóGlucozơ không thuộc loạiChất nào sau đây không tan trong nước?đề trắc nghiệm hóa học 12 mới nhấtBài tập trắc nghiệm về Este và chất béo Đúng SaiTrắc nghiệm lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm - Phần 11Trắc nghiệm lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm - Phần 10Trắc nghiệm lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm - Phần 9Trắc nghiệm lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm - Phần 8Trắc nghiệm lý thuyết Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm - Phần 7
Cập nhật ngày 15-11-2021Chia sẻ bởi Đỗ Văn HàChất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?Chủ đề liên quanCho các chất sau glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất không bị thủy phân làCho các chất sau glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O làCho các chất sau glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O làThủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt làBsaccarozơ và amoni và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt làX và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt làThủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất X, T lần lượt làAsaccarozơ và axit gluconic. Bsaccarozơ và amoni phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt làBglucozơ, amoni phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng O2 có mặt xúc tác thích hợp, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt làBglucozơ, amoni Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt làX, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt làThủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt làChất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?AX, Y lần lượt là xenlulozơ và Y lần lượt là xenlulozơ và Y không tác dụng được với H2 to, xt.DY có độ ngọt lớn hơn đường X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Phát biểu nào sau đây không đúng?ATừ X có thể điều chế được không tham gia phản ứng tráng có nhiều trong cây mía, của cải tử khối của Y là nóng xenlulozơ trong dung dịch axit H2SO4 70%, thu được chất hữu cơ X. Dẫn khí hiđro vào dung dịch chất X đun nóng, có Ni làm xúc tác, thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt làChất X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn. Đun nóng X trong dung dịch H2SO4 70% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y. Chất X, Y lần lượt làThủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X xúc tác enzim, thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt làChất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Tên gọi của X, Y lần lượt làAGlucozơ và ancol etylic. Thủy phân hoàn toàn một loại cacbohiđrat A, thu được hai mosaccarit X và Y là đồng phân của nhau. Thực hiện phản ứng tráng gương đối với X và Y, thu được chất hữu cơ Z. A và Z lần lượt làASaccarozơ và axit gluconic. DSaccarozơ và amoni đề phòng sự lây lan của virut Corona, các tổ chức y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X. Chất X được điều chế từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng các phản ứng hiđro hóa tạo ra chất Z. Các chất Y và Z lần lượt là
Trang chủLớp 10Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?Cập nhật ngày 13-04-2022Chia sẻ bởi Ng Thu HiềnChất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?ATinh bột. đề liên quanChất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?ASaccarozơ. DTinh nào sau đây thuộc loại monosaccarit?ASaccarozơ. bột. nào sau đây thuộc loại đisaccarit?ASaccarozơ. nào sau đây thuộc loại polisaccarit?ASaccarozơ. nào sau đây thuộc loại polisaccarit?ASaccarozơ. BTinh phân của glucozơ làAXenlulozơ. không thuộc loạiAhợp chất tạp chức. phân tử của cacbohiđrat luôn cóAnhóm chức ancol. Bnhóm chức chức anđehit. Dnhóm chức tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốcAβ-glucozơ. tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốcAβ-glucozơ. nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ làA6. B12. C11. nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ làA20. B22. C24. nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ làA10. B12. C14. nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ làA10. B12. C14. nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ làA6. B8. C10. nguyên tử oxi trong phân tử fructozơ làA10. B8. C6. nguyên tử hiđro trong một mắt xích của tinh bột làA10. B12. C22. nguyên tử oxi trong một mắt xích của xenlulozơ làA6. B8. C10. nguyên tử cacbon trong một mắt xích của xenlulozơ làA6. B8. C10. thức phân tử của glucozơ làAC6H12O6. BC12H22O11. CC6H10O5. DC6H14O6.
chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi